Danh sách phạt nguội mới nhất: Hàng trăm xe vi phạm bị gọi tên, nhiều tài xế 'giật mình' khi tra cứu
Ngày 24/03/2026, lực lượng CSGT Thanh Hóa công bố danh sách phương tiện vi phạm giao thông được phát hiện qua hệ thống camera giám sát trên nhiều tuyến quốc lộ trọng điểm. Theo ghi nhận, các vi phạm xảy ra trong khoảng thời gian từ 16/02 đến 28/02/2026, với số lượng lên tới hàng trăm trường hợp.
Điểm đáng chú ý là phần lớn phương tiện bị xử phạt đều liên quan đến lỗi chạy quá tốc độ – một hành vi phổ biến nhưng tiềm ẩn nhiều nguy cơ mất an toàn giao thông. Các mức vi phạm chủ yếu dao động từ vượt quá tốc độ 5 km/h đến trên 20 km/h, trong đó có không ít trường hợp vượt từ 20–35 km/h.
Các tuyến đường ghi nhận nhiều vi phạm gồm Quốc lộ 1, Quốc lộ 45 và một số trục giao thông quan trọng khác. Đây đều là những tuyến có mật độ phương tiện cao, thường xuyên được giám sát bằng hệ thống camera tự động.
Danh sách vi phạm:
36H-173.49, 36C-313.96, 30L-752.94, 36K-207.01, 36A-434.99, 36A-965.44, 30L-363.81, 36A-431.43, 36H-132.45, 36A-668.09, 30A-619.97, 30M-753.44, 29H-963.07, 30F-399.71, 35A-356.19, 36A-683.31, 36A-661.39, 36K-192.90, 36B7-668.91, 30L-909.81, 36K-661.30, 36B-111.88, 36A-052.12, 36A-954.36, 30Y-6696, 36A-463.66, 36A-937.35, 36A-604.50, 30E-407.49, 36B220136, 30G-856.63, 36A-151.26, 36H-068.36, 36K-156.50, 36A-266.68, 35A-014.40, 36A-611.58, 29H-565.88, 36H-083.07, 36A-378.14, 36A-930.63, 36H-182.47, 35A-054.44, 36A-930.77, 30K-996.20, 36B-011.33, 36A-712.51, 36H-095.24, 36E-009.98, 15B-125.60, 30F-346.61, 36A-950.99, 36A-154.14, 36C-335.40, 36C-335.89, 22A-114.95, 29E-464.94, 14H-047.76, 36E-008.19, 36B-581.47, 36B-036.49, 14H-056.13, 36D-029.04, 36AA68841, 29B-149.70, 36BK-084.28, 29A-910.46, 36K-051.62, 36K-261.60, 36A-367.48, 43A-675.92, 36A-775.63, 72A-873.93, 36F-006.76, 29E-141.78, 36K-856.46, 36C1-583.71, 29H-491.12, 36A-870.91, 36B-014.59, 36A-685.02, 51M-691.21, 36K-849.52, 36H-170.48, 36K-497.41, 72A-877.18, 36A-873.54, 30G-756.84, 36A-231.84, 36K-210.08, 36A-245.65, 36K-117.18, 36A-157.37, 36A-747.87, 36H-184.24, 30M-639.36, 36K-333.27, 36C-290.06, 36B-368.71, 81H-042.48, 36A-740.70, 36A-337.60, 36K-139.20, 36H-155.20, 36B-030.03, 36K-862.91, 36A-532.63, 36A-988.09, 30H-572.69, 36K-269.05, 30G-798.54, 36K-606.23, 50E-328.32, 36K-203.85, 36K-228.00, 29E-279.19, 36K-099.56, 30A-698.05, 36K-004.02, 99H-043.91, 81H-080.76, 36A-367.05, 36B5-916.10, 36B8-036.94, 36A-981.94, 36A-368.28, 15H-193.76, 37V-1669, 36K-235.82, 36A-539.60, 36C-122.89, 36H-158.35, 36K-390.13, 29A-532.79, 35A-549.73, 30M-796.33, 36A-468.75, 36A-683.40, 36A-240.35, 36K-425.29, 30L-039.26, 36C-430.45, 36H-076.30, 36H-101.19, 51A-185.34, 36A-235.57, 30M-632.97, 36A-890.33, 36H-157.05, 30M-777.87, 36K-866.45, 37A-096.64, 36A-291.13, 30M-613.24, 36K-294.95, 30H-191.69, 36K-737.82, 36A-582.04, 36A-205.57, 36A-917.03, 36A-866.98, 29K-050.20, 36A-531.18, 36H-155.02, 36H-075.84, 36H-175.34, 36E-001.58, 36H-171.92, 29F-000.20, 36K-109.92, 20A-600.76, 36A-437.56, 35A-303.35, 36K-072.86, 36A-321.68, 36K-172.27, 36H-166.12, 36A-593.22, 36A-605.40, 36K-323.65, 36C-465.84, 36K-036.00, 37K-033.87, 36K-845.02, 15K-129.29, 36K-045.14, 29E-482.12, 36K-147.55, 35A-629.34, 36K-839.04, 36K-136.63, 36A-336.77, 36E-009.70, 36A-746.00, 28A-036.26, 29E-338.28, 30F-829.82, 36A-966.17, 36K-197.74, 36K-201.75, 36C-527.93, 36A-167.39, 74A-070.87, 36A-903.29, 36K-903.82, 36H-066.73, 36H-076.90, 30B-313.99, 36A-301.84, 36C-304.12, 36A-625.60, 36A-561.95, 36C-287.38, 29H-304.82, 36A-919.21, 36A-249.43, 36K-721.14, 36K-971.70, 36C-367.32, 36H-093.04, 36A-287.09, 30G-028.64, 36A-119.24, 36K-475.96, 36A-876.82, 36K-482.78, 35H-055.93, 36A-922.10, 36K-691.31, 30M-812.59, 36K-477.17, 29E-494.43, 36H-087.09, 36A-936.46, 29D-570.52, 28D-004.58, 36H-090.36, 14H-115.12, 30H-792.23, 29E-064.05, 36A-862.42, 36K-199.65, 36K-175.26, 36K-107.09, 36C-511.76, 35A-253.18, 17A-432.30, 36A-219.45, 36A-279.64, 36K-236.81, 36B-593.57, 36K-292.15, 17A-612.93, 37A-952.22, 30M-475.04, 15A-209.13, 36K-067.72, 36B-295.10, 36C-390.74, 29E-153.59, 36A-409.58, 30L-198.61, 36F-005.86, 36A-688.67, 36K-847.81, 29K-047.64, 36K-107.49, 36H-157.81, 36K-889.04, 14C-225.21, 36H-004.80, 36A-868.96, 36K-379.11, 36A-589.63, 17A-396.38, 36C-391.65, 30M-861.22, 36H-051.79, 36C-316.32, 30G-539.78, 36A-586.80, 30B-322.73, 36A-460.57, 90C-092.91, 30H-043.18, 36A-149.47, 30L-193.84, 29H-812.07, 36K-172.95, 36K-902.64, 35A-428.03, 36K-981.48, 36H-107.91, 48H-019.23, 19H-116.90, 36F-010.36, 30M-067.89, 36A-161.65, 17B-019.19, 36A-481.70, 36A-765.24, 36K-275.22, 14A-268.02, 78A-278.93, 36K-332.58, 36K-849.46, 36A-656.10, 36K-043.77, 36C-290.04, 36A-669.24, 36A-811.13, 36A-787.14, 30K-678.79, 36A-311.32, 36H-158.48, 36K-426.60, 36A-696.63, 36K-193.41, 36A-795.10, 36A-813.53, 36K-963.51, 36K-142.08, 36A-815.54, 37H-115.32, 36B-543.20, 36A-480.94, 36K-102.83, 36K-101.71, 30G-507.86, 36A-870.43, 36K-086.60, 36K-319.06, 36A-507.64, 36K-474.01, 36A-386.68, 37A-887.58, 99A-872.08, 36K3-134.00, 36H-176.42, 36C-459.27, 29H-776.42, 36K-423.45, 37H-121.22, 36K-429.18, 36H-040.99, 29H-740.78, 29A-246.18, 36K-435.67, 36H-072.73, 34C-406.18, 29H-691.45, 36K-871.03, 36A-776.11, 36H-150.04, 37K-427.76, 36K-426.58, 15H-167.81, 36C-300.25, 36C-272.33, 36A-972.84, 36A-928.05, 36A-191.53, 36K-885.78, 36C-200.37, 36A-826.97, 20A-496.36, 29B-032.16
Theo quy định tại Nghị định 168/2024/NĐ-CP, hành vi chạy quá tốc độ có thể bị xử phạt từ vài trăm nghìn đến hàng chục triệu đồng, tùy mức độ vi phạm. Ngoài ra, người điều khiển phương tiện còn có thể bị trừ điểm giấy phép lái xe, thậm chí bị tước bằng trong một số trường hợp nghiêm trọng.
Cơ quan chức năng khuyến cáo người dân nên thường xuyên kiểm tra thông tin phạt nguội để kịp thời xử lý, tránh phát sinh các rắc rối liên quan đến đăng kiểm hoặc xử lý vi phạm sau này.