Đời sống

Xem lịch âm ngày 11/5/2026: Giờ tốt - giờ xấu? Những việc nên và không nên làm trong ngày hôm nay?

Xem lịch âm ngày 11/5/2026 để tham khảo các thông tin về giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo, hướng xuất hành, tuổi hợp - xung và những việc phù hợp hoặc cần tránh trong ngày.

Thông tin lịch âm ngày 11/5/2026

Dương lịch: Thứ Hai, ngày 11 tháng 5 năm 2026.

Âm lịch: Ngày 25 tháng 3 năm Bính Ngọ.

Can chi: Ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Ngày hoàng đạo: Bảo Quang Hoàng Đạo.

Tiết khí: Lập Hạ.

xem-lich-am-11-5-2

Theo quan niệm dân gian, đây là ngày có Địa Chi xung khắc với Thiên Can nên không được đánh giá quá thuận lợi cho các công việc lớn, dễ hao tổn công sức. Tuy nhiên, những việc nhỏ, đơn giản vẫn có thể tiến hành bình thường.

Tuổi hợp và tuổi xung trong ngày

Tuổi hợp: Thìn (lục hợp); Sửu, Tỵ (tam hợp).

Tuổi xung: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.

Giờ tốt, giờ xấu ngày 11/5/2026

Giờ hoàng đạo

Giờ Tý (23h-1h): Thích hợp thực hiện hầu hết công việc quan trọng.

Giờ Dần (3h-5h): Thuận lợi cho cầu công danh, gặp quý nhân.

Giờ Mão (5h-7h): Phù hợp việc cưới hỏi, hỷ sự.

Giờ Ngọ (11h-13h): Công việc dễ hanh thông, thuận lợi.

Giờ Mùi (13h-15h): Tốt cho giấy tờ, học tập, công văn; tránh việc liên quan đất đai, bếp núc.

Giờ Dậu (17h-19h): Thuận lợi cho nhiều công việc khác nhau.

Giờ hắc đạo

Giờ Sửu (1h-3h): Không thuận lợi cho phần lớn công việc.

Giờ Thìn (7h-9h): Dễ gặp trở ngại, bất lợi.

Giờ Tỵ (9h-11h): Không tốt cho kiện tụng, giao tiếp.

Giờ Thân (15h-17h): Dễ phát sinh tranh chấp, cãi vã.

Giờ Tuất (19h-21h): Kiêng việc động thổ, chuyển nhà, tang lễ.

Giờ Hợi (21h-23h): Không thuận lợi cho kiện tụng.

Hướng và giờ xuất hành tốt

Ngày xuất hành

Ngày Thanh Long Kiếp được xem là ngày khá tốt cho việc đi xa, xuất hành nhiều hướng đều thuận lợi, dễ gặp may mắn và đạt kết quả như mong muốn.

Hướng xuất hành cát lợi

Hướng Tây Bắc: Đón Hỷ Thần.

Hướng Đông Nam: Đón Tài Thần.

Khung giờ xuất hành tham khảo

Giờ Dần (3h-5h), giờ Thân (15h-17h): Thuận lợi khai trương, giao dịch, làm ăn.

Giờ Thìn (7h-9h), giờ Tuất (19h-21h): Xuất hành bình an, công việc dễ suôn sẻ.

Giờ Tỵ (9h-11h), giờ Hợi (21h-23h): Dễ gặp tin vui, thích hợp cầu tài lộc.

Giờ Mão (5h-7h), giờ Dậu (17h-19h): Không thuận cho cầu tài, dễ gặp trở ngại khi đi xa.

Những việc nên và không nên làm trong ngày

Việc phù hợp

An táng.

Kê đặt giường ngủ, sắp xếp nơi nghỉ ngơi.

Việc nên tránh

Động thổ, xây dựng lớn.

Mở cửa, đào mương, tháo nước.

Khởi kiện, tranh chấp pháp lý.

Theo quan niệm dân gian, riêng các ngày Tỵ, Dậu, Sửu khi gặp sao Nguy thì nhiều việc vẫn có thể tiến hành thuận lợi; trong đó ngày Dậu được xem là cát nhất.

Thông tin chỉ mang tính tham khảo, chiêm nghiệm.