Đời sống

Xem lịch âm ngày 6/5: Chi tiết giờ tốt xấu, hướng xuất hành để đạt kết quả tích cực và gặp may mắn

Dưới đây là thông tin chi tiết về giờ, hướng tốt xấu để xuất hành, khai trương, động thổ... của ngày 6/5/2026

Thông tin chung

Ngày 6/5/2026 (thứ Tư) theo dương lịch tương ứng với ngày 20/3 năm Bính Ngọ theo âm lịch. Ngày này thuộc Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Lich-am-ngay-6-5

Đây là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, được đánh giá ở mức tiểu cát – mức tốt vừa. Xét theo ngũ hành, địa chi sinh xuất thiên can, tạo điều kiện thuận lợi cho sự phối hợp, công việc ít gặp trở ngại và khả năng đạt kết quả tích cực cao. Có thể tiến hành nhiều việc quan trọng trong ngày.

Tiết khí rơi vào Lập Hạ.

Khung giờ tốt – xấu trong ngày

Khung giờ hoàng đạo gồm:

• Giờ Dần (03h–05h): Thuận lợi cho hầu hết công việc, được xem là khung giờ đẹp nhất. 

• Giờ Thìn (07h–09h): Phù hợp gặp gỡ người có địa vị, hỗ trợ thăng tiến. 

• Giờ Tỵ (09h–11h): Thuận cho việc hôn sự. 

• Giờ Thân (15h–17h): Công việc dễ hanh thông. 

• Giờ Dậu (17h–19h): Tốt cho nhiều việc, đặc biệt liên quan giấy tờ, học hành (tránh việc bếp núc, đất đai). 

• Giờ Hợi (21h–23h): Thời điểm thuận lợi cho mọi việc. 

Khung giờ hắc đạo cần hạn chế:

• Giờ Tý (23h–01h): Không phù hợp đa số công việc. 

• Giờ Sửu (01h–03h): Bất lợi, trừ một số việc mang tính tín ngưỡng. 

• Giờ Mão (05h–07h): Tránh kiện tụng, giao tiếp quan trọng. 

• Giờ Ngọ (11h–13h): Không nên tranh chấp. 

• Giờ Mùi (13h–15h): Kỵ việc xây dựng, tang sự. 

• Giờ Tuất (19h–21h): Không thuận lợi cho kiện tụng. 

Tuổi hợp – xung

• Hợp: Dậu (lục hợp), Tý và Thân (tam hợp). 

• Xung: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn. 

Sao chiếu trong ngày

Sao tốt:

• Nguyệt Ân, Mãn Đức Tinh, Thanh Long: hỗ trợ tốt cho hầu hết công việc. 

Sao xấu:

• Thổ Phủ, Thiên Ôn: không thuận cho xây dựng. 

• Ngũ Quỹ: không tốt khi xuất hành. 

• Nguyệt Hình: ảnh hưởng tiêu cực chung. 

• Phủ Đầu Dát, Tam Tang: không nên khởi sự, cưới hỏi, an táng. 

• Âm Thác, Dương Thác: kỵ xuất hành, hôn sự, mai táng. 

Việc nên và không nên làm

Nên thực hiện:

• Khai trương, mở cửa hàng 

• Cầu tài lộc 

• Giải quyết tranh chấp, kiện tụng 

• Chuyển nơi ở 

Không nên tiến hành:

• Xây dựng, sửa chữa nhà cửa 

• Động thổ, đổ mái 

• Cưới hỏi 

• Đi xa 

• Mai táng, tế lễ, chữa bệnh 

Xuất hành trong ngày

Ngày thuộc dạng Bạch Hổ Túc, không thuận lợi cho việc đi xa, dễ gặp trở ngại.

Hướng đi tốt:

• Hỷ thần: Tây Bắc 

• Tài thần: Tây Nam 

• Hạc thần: Tây 

Khung giờ xuất hành cụ thể

• Giờ Tý, Ngọ: Dễ phát sinh tranh cãi, nên tránh. 

• Giờ Sửu, Mùi: Thuận lợi, dễ gặp may mắn, phù hợp giao dịch. 

• Giờ Dần, Thân: Không tốt, dễ gặp trở ngại. 

• Giờ Mão, Dậu: Bình an, công việc suôn sẻ. 

• Giờ Thìn, Tuất: Có tin vui, thuận lợi cầu tài. 

• Giờ Tỵ, Hợi: Dễ gặp thị phi, nên thận trọng trong giấy tờ, pháp lý. 

Lưu ý: Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không có giá trị quyết định tuyệt đối.