Đời sống

Xem lịch âm ngày 8/5: Giờ tốt – giờ xấu trong ngày? Nên cân nhắc kỹ trước khi làm những việc sau?

Dưới đây là thông tin chi tiết về lịch âm ngày 8/5/2026: Giờ tốt, hướng tốt xấu để xuất hành, khai trương, động thổ...

Thông tin chung

Ngày 8/5/2026 (thứ Sáu) theo dương lịch tương ứng với ngày 22/3 năm Bính Ngọ theo âm lịch. Ngày này mang can chi Nhâm Ngọ, thuộc tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ và rơi vào ngày Thiên Hình Hắc Đạo.

Xét theo ngũ hành can chi, đây là ngày có sự xung khắc giữa Thiên Can và Địa Chi, báo hiệu nhiều trở ngại nếu tiến hành công việc quan trọng. Những việc lớn dễ gặp khó khăn, hao tổn công sức mà kết quả không như ý, do đó nên cân nhắc kỹ trước khi thực hiện.

Ngày nằm trong tiết khí Lập Hạ.

Khung giờ tốt – xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo:

Tý (23h–01h): Thời điểm thuận lợi cho hầu hết công việc.

Sửu (01h–03h): Tốt cho việc cầu công danh, gặp người có chức quyền.

Mão (05h–07h): Phù hợp cho cưới hỏi.

Ngọ (11h–13h): Công việc dễ suôn sẻ.

Thân (15h–17h): Thuận lợi cho học hành, giấy tờ; tránh việc liên quan bùn đất, bếp núc.

Dậu (17h–19h): Mọi việc nhìn chung hanh thông.

Giờ hắc đạo:

Dần (03h–05h): Không thuận cho đa số công việc.

Thìn (07h–09h): Dễ gặp bất lợi.

Tỵ (09h–11h): Tránh tranh chấp, giao tiếp quan trọng.

Mùi (13h–15h): Không phù hợp cho kiện tụng, cãi vã.

Tuất (19h–21h): Kiêng việc liên quan nhà cửa, tang lễ.

Hợi (21h–23h): Không tốt cho kiện tụng.

Tuổi hợp – xung

Hợp: Mùi (lục hợp); Dần, Tuất (tam hợp).

Xung: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn.

Các sao chiếu trong ngày

Sao cát:

Thiên Đức, Nguyệt Đức: Hỗ trợ tốt cho nhiều công việc.

Thiên Phú: Có lợi cho khai trương, xây dựng, an táng.

Lộc Khố: Tốt cho kinh doanh, cầu tài.

Dân Nhật: Mang lại thuận lợi chung.

Sao hung:

Thiên Ngục: Bất lợi cho nhiều việc.

Thiên Hỏa: Không tốt cho lợp mái.

Thổ Ôn: Tránh xây dựng, đào đất, tế lễ.

Phi Ma Sát, Quả Tú: Kiêng cưới hỏi, chuyển nhà.

Ly Sào: Ảnh hưởng xấu chung.

Nên và không nên làm gì

Việc phù hợp:

Khai trương, mở cửa hàng, cầu tài, xuất hành, an táng, giải quyết tranh chấp.

Việc nên tránh:

Xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, cưới hỏi, làm lễ cúng, chữa bệnh, chuyển nhà.

Hướng và giờ xuất hành

Hỷ thần: hướng Nam

Tài thần: hướng Tây

Hạc thần: hướng Tây

Ngày thuộc dạng Thanh Long Đầu, thích hợp đi sớm buổi sáng để cầu tài, dễ đạt kết quả tốt.

Khung giờ xuất hành đáng chú ý:

Giờ Sửu, Mùi: Thuận lợi, dễ gặp may mắn.

Giờ Dần, Thân: Có tin vui, thích hợp cầu tài.

Giờ Tỵ, Hợi: Tốt cho buôn bán, giao dịch.

Các giờ còn lại cần cân nhắc vì dễ phát sinh rủi ro hoặc tranh chấp.

Lưu ý: Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không có giá trị quyết định tuyệt đối trong mọi trường hợp.