Xem lịch âm hôm nay 13/5/2026: Giờ tốt xấu, tuổi hợp - tuổi xung, việc nên và không nên tiến hành?
Tra cứu lịch âm hôm nay 13/5/2026 để biết ngày âm, giờ tốt xấu, tuổi hợp - tuổi xung, hướng xuất hành cũng như những việc nên và không nên tiến hành trong ngày.
Thông tin chung về lịch âm hôm nay 13/5/2026
Dương lịch: Thứ Tư, ngày 13 tháng 5 năm 2026.
Âm lịch: Ngày 27 tháng 3 năm Bính Ngọ, tức ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.
Ngày 13/5/2026 rơi vào ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo.
Theo lịch vạn niên, đây là ngày có Địa Chi khắc Thiên Can nên được đánh giá không thật sự thuận lợi. Những việc quan trọng, cần nhiều quyết định lớn nên cân nhắc kỹ vì dễ hao tâm, tốn sức. Tuy nhiên, các công việc nhỏ, việc thường ngày vẫn có thể thực hiện như bình thường.
Tiết khí: Lập Hạ.
Giờ tốt, giờ xấu hôm nay 13/5/2026
Giờ Hoàng Đạo
Giờ Sửu, từ 01h đến 03h: Đây là khung giờ cát lành, phù hợp để tiến hành nhiều việc, được xem là một trong những giờ tốt nhất trong ngày.
Giờ Thìn, từ 07h đến 09h: Thuận lợi cho việc gặp gỡ người có địa vị, cấp trên, quý nhân hoặc các việc liên quan đến công danh, thăng tiến.
Giờ Ngọ, từ 11h đến 13h: Tốt cho chuyện cưới hỏi, hôn nhân và các việc vui.
Giờ Mùi, từ 13h đến 15h: Mọi việc dễ hanh thông, thuận chiều.
Giờ Tuất, từ 19h đến 21h: Tốt cho nhiều việc, đặc biệt là giấy tờ, công văn, học hành, khai bút. Tuy nhiên, không thuận cho các việc liên quan đến bùn đất, bếp núc.
Giờ Hợi, từ 21h đến 23h: Là khung giờ tốt, có thể tiến hành nhiều công việc.
Giờ Hắc Đạo
Giờ Tý, từ 23h đến 01h: Không thuận lợi cho hầu hết công việc, ngoại trừ việc săn bắn hoặc tế tự.
Giờ Dần, từ 03h đến 05h: Dễ gặp bất lợi, chỉ phù hợp với các việc mang tính trấn áp tà khí theo quan niệm dân gian.
Giờ Mão, từ 05h đến 07h: Không tốt cho việc giao tiếp, tranh luận, kiện tụng.
Giờ Tỵ, từ 09h đến 11h: Nên tránh các việc dễ phát sinh cãi vã, tranh chấp hoặc kiện cáo.
Giờ Thân, từ 15h đến 17h: Rất kỵ với việc chuyển nhà, xây sửa nhà cửa hoặc tổ chức tang lễ.
Giờ Dậu, từ 17h đến 19h: Không thuận cho việc kiện tụng, tranh chấp pháp lý.
Tuổi hợp, tuổi xung hôm nay 13/5/2026
Tuổi hợp trong ngày: Tuổi Dần thuộc lục hợp. Các tuổi Mão và Mùi thuộc tam hợp.
Tuổi xung trong ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu.
Sao tốt, sao xấu ngày 13/5/2026
Sao tốt
Thiên Đức Hợp: Cát tinh tốt cho nhiều công việc.
Nguyệt Đức Hợp: Có lợi cho đa số việc, nhưng không thuận cho kiện tụng.
Thiên Thành: Mang ý nghĩa tốt lành, hỗ trợ công việc thuận lợi.
Cát Khánh: Tốt cho mọi việc, đem lại may mắn.
Tuế Hợp: Có ý nghĩa hòa hợp, thuận lợi.
Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương, cầu tài, cầu lộc.
Ngọc Đường: Sao tốt, phù hợp để tiến hành nhiều việc quan trọng.
Sao xấu
Thụ Tử: Là sao xấu, không tốt cho hầu hết công việc.
Địa Tặc: Không thuận cho việc khởi tạo, động thổ, an táng và xuất hành.
Thổ Cẩm: Kỵ các việc xây dựng, sửa chữa và an táng.
Việc nên làm và không nên làm hôm nay 13/5/2026
Việc nên làm
Trong ngày 13/5/2026, có thể tiến hành các việc như tế lễ, chữa bệnh, giải quyết kiện tụng, tranh chấp hoặc chuyển về nhà mới.
Việc không nên làm
Không nên thực hiện các việc lớn như động thổ, đổ trần, lợp mái, xây dựng, sửa chữa nhà cửa, cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, xuất hành xa, an táng hoặc mai táng.
Xem ngày giờ xuất hành hôm nay 13/5/2026
Ngày xuất hành
Hôm nay là ngày Bạch Hổ Kiếp. Theo quan niệm dân gian, xuất hành trong ngày này có thể thuận lợi cho việc cầu tài. Đi về hướng Nam và hướng Bắc được cho là dễ gặp may mắn, hanh thông.
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Hướng Nam.
Tài thần: Hướng Đông.
Hạc thần: Hướng Tây Bắc.
Giờ xuất hành hôm nay 13/5/2026
Giờ Tý, từ 23h đến 01h: Là giờ Tiểu Các. Xuất hành dễ gặp may mắn, công việc thuận lợi. Khai trương, buôn bán, giao dịch có thể thu được kết quả tốt.
Giờ Sửu, từ 01h đến 03h: Là giờ Tuyệt Lộ. Cầu tài không thuận, đi xa dễ gặp trở ngại. Theo quan niệm dân gian, nếu gặp điều không may thì cần lễ bái để hóa giải.
Giờ Dần, từ 03h đến 05h: Là giờ Đại An. Xuất hành được bình an, cầu tài nên đi về hướng Tây hoặc hướng Nam. Công việc dễ ổn định, thuận lợi.
Giờ Mão, từ 05h đến 07h: Là giờ Tốc Hỷ. Dễ có tin vui, cầu tài nên đi hướng Nam. Khung đầu giờ được đánh giá tốt hơn cuối giờ.
Giờ Thìn, từ 07h đến 09h: Là giờ Lưu Niên. Các việc mưu cầu thường chậm thành, dễ vướng thị phi. Những việc liên quan đến giấy tờ, pháp lý hoặc chính quyền nên xử lý thận trọng, không vội vàng.
Giờ Tỵ, từ 09h đến 11h: Là giờ Xích Khẩu. Dễ phát sinh mâu thuẫn, tranh cãi. Người có ý định đi xa nên cân nhắc hoãn lại.
Giờ Ngọ, từ 11h đến 13h: Là giờ Tiểu Các. Xuất hành thuận lợi, buôn bán, khai trương, giao dịch dễ có lợi. Công việc nhìn chung trôi chảy.
Giờ Mùi, từ 13h đến 15h: Là giờ Tuyệt Lộ. Không thuận cho cầu tài, ra ngoài dễ gặp việc không như ý hoặc phát sinh trở ngại.
Giờ Thân, từ 15h đến 17h: Là giờ Đại An. Xuất hành bình ổn, cầu tài nên chọn hướng Tây hoặc Nam. Công việc dễ diễn ra suôn sẻ.
Giờ Dậu, từ 17h đến 19h: Là giờ Tốc Hỷ. Có điềm vui, xuất hành tương đối thuận. Cầu tài nên đi hướng Nam, đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
Giờ Tuất, từ 19h đến 21h: Là giờ Lưu Niên. Việc cầu mong khó đạt nhanh, dễ gặp điều tiếng. Các vấn đề liên quan đến giấy tờ, luật pháp nên xử lý chậm rãi, chắc chắn.
Giờ Hợi, từ 21h đến 23h: Là giờ Xích Khẩu. Dễ xảy ra bất hòa, tranh cãi. Nếu không thật sự cần thiết, nên hạn chế xuất hành vào khung giờ này.
Lưu ý: Thông tin về lịch âm hôm nay chỉ mang tính chất tham khảo.