Honda bất ngờ tăng giá niêm yết xe máy tại Việt Nam: SH, SH Mode giá bao nhiêu? Vision còn rẻ không?
Honda bất ngờ tăng giá đề xuất của khoảng 17 mẫu xe với 46 phiên bản đang được phân phối tại thị trường Việt Nam từ 1/7/2026.
Từ ngày 1/7/2026, Honda Việt Nam (HVN) áp dụng bảng giá bán lẻ mới đối với nhiều mẫu xe máy do hãng sản xuất và phân phối trên thị trường.

Đại diện HVN cho biết việc điều chỉnh giá được thực hiện sau khi xem xét các biến động về chi phí nguyên vật liệu trên thị trường quốc tế. Theo hãng, động thái này nhằm bù đắp phần chi phí đầu vào tăng cao, đồng thời duy trì chất lượng sản phẩm và bảo đảm hoạt động sản xuất, kinh doanh diễn ra ổn định.

Đợt điều chỉnh lần này áp dụng cho nhiều mẫu xe quen thuộc với người tiêu dùng như Vision, Wave Alpha, Lead và SH. Mức tăng không đáng kể, dao động từ vài chục nghìn đồng đến khoảng 200.000 đồng tùy từng phiên bản.
Dưới đây là bảng giá xe máy Honda mới nhất tại Việt Nam. Lưu ý, các mức giá được niêm yết đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo chính sách hiện hành.
|
Tên thương mại |
Phiên bản |
Giá bán lẻ đề xuất áp dụng từ 1/7/2026 |
|
|
Mức thuế 10% (VNĐ) |
Mức thuế 8% áp dụng |
||
|
Wave Alpha |
Tiêu chuẩn |
18.290.000 |
17.957.455 |
|
Đặc biệt |
19.190.000 |
18.841.091 |
|
|
Cổ điển |
19.390.000 |
19.037.455 |
|
|
Wave RSX |
Tiêu chuẩn |
22.540.000 |
22.130.182 |
|
Đặc biệt |
24.140.000 |
23.701.091 |
|
|
Thể thao |
26.140.000 |
25.664.727 |
|
|
Future 125 FI |
Tiêu chuẩn |
31.190.000 |
30.622.909 |
|
Cao cấp |
32.390.000 |
31.801.091 |
|
|
Đặc biệt |
32.890.000 |
32.292.000 |
|
|
Vision |
Tiêu chuẩn |
32.090.000 |
31.506.545 |
|
Cao cấp |
33.790.000 |
33.175.637 |
|
|
Đặc biệt |
35.190.000 |
34.550.182 |
|
|
Thể thao |
37.490.000 |
36.808.363 |
|
|
LEAD |
Tiêu chuẩn |
40.490.000 |
39.753.818 |
|
Cao cấp |
42.690.000 |
41.913.818 |
|
|
Đặc biệt |
46.690.000 |
45.841.091 |
|
|
Air Blade 125 |
Tiêu chuẩn |
43.190.000 |
42.404.727 |
|
Đặc biệt |
44.390.000 |
43.582.909 |
|
|
Thể thao |
48.890.000 |
48.001.091 |
|
|
Air Blade 160 |
Tiêu chuẩn |
57.090.000 |
|
|
Đặc biệt |
58.290.000 |
|
|
|
Thể thao |
58.790.000 |
|
|
|
Sh mode 125 |
Tiêu chuẩn |
58.390.000 |
57.328.363 |
|
Cao cấp |
63.490.000 |
62.335.637 |
|
|
Đặc biệt |
64.690.000 |
63.513.818 |
|
|
Thể thao |
65.190.000 |
64.004.727 |
|
|
Vario 125 |
Đặc biệt |
41.690.000 |
40.932.000 |
|
Thể thao |
42.190.000 |
41.422.909 |
|
|
Vario 160 |
Thể thao |
56.690.000 |
|
|
SH125 |
Tiêu chuẩn |
78.090.000 |
76.670.182 |
|
Cao cấp |
85.590.000 |
84.033.818 |
|
|
Đặc biệt |
86.790.000 |
85.212.000 |
|
|
Thể thao |
87.290.000 |
85.702.909 |
|
|
SH160 |
Tiêu chuẩn |
95.290.000 |
|
|
Cao cấp |
102.790.000 |
|
|
|
Đặc biệt |
103.990.000 |
|
|
|
Thể thao |
104.490.000 |
|
|
|
WINNER R |
Tiêu chuẩn |
46.360.000 |
|
|
Đặc biệt |
50.260.000 |
|
|
|
Thể thao |
50.760.000 |
|
|
|
SH350i |
Cao cấp |
151.390.000 |
|
|
Thể thao |
152.890.000 |
|
|
|
Đặc biệt |
152.390.000 |
|
|
|
ADV350 |
- |
166.190.000 |
|
|
CT125 |
- |
87.590.000 |
85.997.455 |
|
Super Cub |
Tiêu chuẩn |
88.090.000 |
86.488.363 |
|
Đặc biệt |
89.090.000 |
87.470.182 |
|